Bảng giá đá nhân tạo mới nhất 2025
Trong thiết kế nội thất hiện đại, đá nhân tạo là lựa chọn hàng đầu nhờ vào sự đa dạng về mẫu mã, độ bền cao và tính thẩm mỹ cao. Tùy vào từng loại đá, thương hiệu và xuất xứ, giá đá nhân tạo có sự chênh lệch đáng kể. Dưới đây là bảng giá đá nhân tạo mới nhất năm 2025 mà Kho đá Hưng Thịnh tìm hiểu, chỉ bao gồm giá vật liệu, chưa bao gồm chi phí gia công, vận chuyển hay lắp đặt.

Các hạng mục đá nhân tạo phổ biến
1. Đá nhân tạo gốc thạch anh (Quartz)
Đây là dòng đá phổ biến nhất trên thị trường hiện nay với thành phần chủ yếu từ bột thạch anh tự nhiên kết hợp với nhựa resin. Đặc điểm nổi bật là độ cứng cao, bền màu, khả năng chống thấm, chống trầy xước tốt. Thường được dùng cho mặt bếp, lavabo, cầu thang, ốp tường…
![]()
- Màu sắc sang trọng, vân đá sắc nét
- Độ bền cao, chống nấm mốc và ố vàng
Giá tham khảo:
| Phân loại | Đơn giá (VNĐ/m²) |
| Gốc thạch anh phổ thông | 1.000.000 – 1.600.000 |
| Gốc thạch anh cao cấp | 1.700.000 – 2.500.000 |
2. Đá Solid Surface
Được cấu thành từ hỗn hợp nhựa acrylic và khoáng đá tự nhiên. Loại đá này có khả năng uốn cong linh hoạt, phù hợp với thiết kế bo cong, quầy bar, bàn reception…

- Dễ uốn, dễ thi công liền khối
- Dễ đánh bóng, sửa chữa khi trầy xước
Giá tham khảo:
| Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/m²) |
| Solid surface Hàn Quốc, Đài Loan | 1.300.000 – 2.200.000 |
3. Đá Acrylic Vân Đá (High Gloss Acrylic)
Loại đá này có bề mặt bóng như gương, rất được ưa chuộng trong thiết kế nội thất hiện đại. Vân đá đa dạng, đẹp mắt, mang phong cách cao cấp.

- Hiệu ứng vân nổi bật
- Dễ vệ sinh, không thấm nước
Giá tham khảo:
| Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/m²) |
| Acrylic vân mây, vân đá, vân gỗ… | 1.500.000 – 2.800.000 |
4. Đá nung kết (Sintered Stone)
Là dòng đá công nghệ cao, được sản xuất bằng cách nung kết bột đá tự nhiên dưới áp suất và nhiệt độ cực cao. Khả năng chịu nhiệt, chịu lực, chống xước gần như tuyệt đối. Phù hợp cho mặt bếp, mặt bàn ăn, bàn trà, ốp tường nội – ngoại thất.

- Chống trầy, chống cháy, chống tia UV.
- Bề mặt vân đá tự nhiên sang trọng.
Giá tham khảo đá nung kết Ấn Độ:
| Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/m²) |
| Loại phổ thông | 850.000 – 950.000 |
| Loại trung cấp | 1.000.000 – 1.100.000 |
| Vân đá cao cấp | 1.200.000 – 1.400.000 |
Bảng tổng hợp giá đá nhân tạo 2025
| Loại đá nhân tạo | Đơn giá (VNĐ/m²) | Ghi chú |
| Đá thạch anh nhân tạo phổ thông | 1.000.000 – 1.600.000 | Độ cứng cao, bền |
| Đá thạch anh nhân tạo cao cấp | 1.700.000 – 2.500.000 | Màu sắc & vân sắc sảo |
| Đá solid surface | 1.300.000 – 2.200.000 | Dễ uốn cong, dễ thi công |
| Đá acrylic vân đá | 1.500.000 – 2.800.000 | Bóng gương, hiện đại |
| Đá nung kết Ấn Độ phổ thông | 850.000 – 950.000 | Giá tốt, mẫu mã ổn |
| Đá nung kết Ấn Độ trung cấp | 1.000.000 – 1.100.000 | Vân nhẹ, đẹp |
| Đá nung kết Ấn Độ cao cấp | 1.200.000 – 1.400.000 | Vân sắc nét, cao cấp |
Lưu ý: Tất cả mức giá trên chỉ áp dụng cho vật liệu đá, chưa bao gồm chi phí gia công, vận chuyển, cắt CNC hay thi công lắp đặt tại công trình.
Việc nắm rõ giá đá nhân tạo theo từng chủng loại sẽ giúp bạn dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn loại đá phù hợp với nhu cầu sử dụng. Nếu bạn cần báo giá theo kích thước cụ thể, số lượng lớn, hay muốn phân tích so sánh giữa các dòng đá, hãy liên hệ để được tư vấn chi tiết.
Tổng kho đá Hưng Thịnh
Thấu hiểu mong muốn của khách hàng là được sở hữu những sản phẩm chất lượng, mới và đẹp nhất, Tổng Kho đá Hưng Thịnh luôn chú trọng vào việc cập nhật thường xuyên các mẫu đá mới và hot trên thị trường. Các mẫu đá mới nhất, hot nhất hiện nay được chúng tôi lựa chọn tỉ mỉ để đáp ứng với thị hiếu của từng khách hàng.
Bên cạnh việc cung cấp các vật liệu đá tự nhiên, Hưng Thịnh còn cung cấp các dịch vụ gia công, thi công và bảo dưỡng cho các công trình sử dụng đá tự nhiên.

Tổng Kho đá Hưng Thịnh đã hoàn thành nhiều dự án lớn
- Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
- Trung tâm hội nghị quốc tế
- Tòa Án Nhân Dân Hà Nội
- Khách sạn Việt Pháp Sapa
- Sân Golf Hà Nam,…
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo.
Tham khảo thêm các mẫu đá cao cấp tại khodahungthinh.com.

